I.
BÀI TOÁN CHIA
THÌ
|
II.
ĐẠI TỪ QUAN HỆ
|
||||||
Phương pháp:
1. Xác định trong câu chia thì hay chưa
Nguyên tắc 1:
To V,V-ing không phải là V
chia thì || Nếu câu chưa chia thì thì loại to V,V-ing.
2. Xác định đáp án chủ động/bị
động
Nguyên tắc 2:
Bị động:
be/been/will be + (!= V-ing)
3. Xác định cụm từ chỉ thời gian
4. Chia động từ giống hoặc gần
giống thì gần nó nhất.
|
Đại
từ quan hệ dùng để thay thế N trước nó khi nối 2 câu đơn thành câu ghép.
Phương
pháp:
1. Nhìn về N phía trước.
2. N + DTQH
“that” thay thế “who”/”which”.Mệnh
đề có dấu “,” thì không dùng “that”
“which” có thể
thay thế “when”/ “where” nếu không có mệnh đề phía sau.
3. “what” không phải DTQH.
4. Động từ sau DTQH được chia theo N phía trước.
|
+ Mệnh đề
|
+N/Cụm N
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Because
But
Althought
= eventhough
Whether…..or
: Liệu xem
Whereas
(trong khi)
While
(trong khi)
So
that (để mà)
As
long as (miễn là)
Only
if(chỉ nếu khi)
Provided
that (miễn là)
Since
(bởi vì)
Gọi
A là Howerver (tuy nhiên)/Moreover (hơn nữa)/therefore (bởi vậy) : 1. A,MD
2. MD1,A,MD2
|
Because
of/Due to
Inepite/Despite
According
to (theo như)
Inresponse
to (trong việc phản hồi)
As
a result of
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Giới từ
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
III.GIỚI TỪ,LIÊN TỪ
IV. BÀI TOÁN TỪ LOẠI

