• Home
  • DESIGN
  • TRUYỆN
  • NGỮ VĂN
  • LOVE

HƯỜNG ANH NGUYỄN

facebook google twitter tumblr instagram linkedin



I.      BÀI TOÁN CHIA THÌ


II.   ĐẠI TỪ QUAN HỆ

Phương pháp:
            1.  Xác định trong câu chia thì hay chưa
      Nguyên tắc 1:
To V,V-ing không phải là V chia thì || Nếu câu chưa chia thì thì loại to V,V-ing.  
      2. Xác định đáp án chủ động/bị động
      Nguyên tắc 2:
          Bị động:
          be/been/will be + (!= V-ing)
      3. Xác định cụm từ chỉ thời gian
    4. Chia động từ giống hoặc gần giống thì gần nó nhất.
        
  









Đại từ quan hệ dùng để thay thế N trước nó khi nối 2 câu đơn thành câu ghép.
Phương pháp:
    1. Nhìn về N phía trước.
    2. N + DTQH
      “that” thay thế “who”/”which”.Mệnh đề có dấu “,” thì không dùng “that”
    “which” có thể thay thế “when”/ “where” nếu không có mệnh đề phía sau.

N
DTQH


N (người)

who + V
those + who
to/with +whom
whose : sự sở hữu



N (khác người)

which + MD
N (time) + when + MD
N (nơi chốn) + where + MD

      
         3.   “what” không phải DTQH.
       4.  Động từ sau DTQH được chia theo N phía trước.


+ Mệnh đề


+N/Cụm N

Because
But
Althought = eventhough
Whether…..or : Liệu xem
Whereas (trong khi)
While (trong khi)
So that (để mà)
As long as (miễn là)
Only if(chỉ nếu khi)
Provided that (miễn là)
Since (bởi vì)
Gọi A là Howerver (tuy nhiên)/Moreover (hơn nữa)/therefore (bởi vậy) : 1. A,MD
                  2. MD1,A,MD2


Because of/Due to
Inepite/Despite
According to (theo như)
Inresponse to (trong việc phản hồi)
As a result of


Giới từ


Along
With + N
Con đường
Much
N không đếm được
So

1.So +  adj/adv = very + adj/adv
2.
MD + so (that) + MD : Bởi vậy-mqh nhân quả.
3.
So + adj/adv + that + MD : Quá….đến nổi mà
4.
So as to + V

During (trong suốt)
1.MD
2.time
Agreed
1.to + vật
2.with  +
người:Đồng ý với ai
Among
N(s)
By
N(người)/Phản thân/time/phương tiện/%/V-ing

Since
1.
Mốc time (HTHT)
2.
MD = Because/as + MD
3.
MD(qkd),HTHT
4.
N/cụm N/V-ing


For
Khoảng time/Ving/N
Despite
N/Cụm N/Ving
Privide
Equipped
with
Over
Số lượng/time

In
Thời gian/địa điểm
All
N(s)
As
N(nghề)/V(ed)/P2/
MD =Because + MD
In asition
To/N/Cụm N
Every
N(ít)/time (tần suất)
While
Sự đối lập 2 MD
MD,QKTD
V-ing
MD


     

III.GIỚI TỪ,LIÊN TỪ 




IV. BÀI TOÁN TỪ LOẠI


Share
Tweet
Pin
Share
No nhận xét



Phần I:LISTENING - Part 2


QUY TẮC CHUNG PART 02:

1.Lặp => loại.
Ex:Who take to theo airport
A.She takes...
B.The airport...
C.Mr...
2.WH-question => Nghe Yes/No : Loại.
3.Loại chủ ngữ sai.
Chú ý:
1.Do you know/Do you think? => Bỏ qua,nghe từ để hỏi đứng sau nó.
2.Các câu trả lời luôn đúng:
I’m not sure
I have no idea
I don’t no
It hasn’t been decided yet/announced
Acttualy (thực ra),....
Let me check

I.How - WH
1.How - như thế nào?
- Cảm xúc: intereting/better/bad/ternible/awful/...
- Phương tiện/đường đi : by + Phương tiện/chỉ đường: go to/get to...
- How long? Bao lâu?
For/about + khoảng thời gian
Ex: for 3 days ,...
- How far? Bao xa?
Khoảng cách: kilometers/feets/...
It take/took + người + time
Ex: It takes me an hour to go.
- How much/many? Bao nhiêu?
Giá tiền: dolars/euros/cents
Số lượng của N không đếm được: paper/coffee/water/...
- How often? Tần suất?
Once/twce/3 times...
Everyweek/month/year....
2.Why? Tại sao?
- Hỏi lý do? 
Because/due to heavy rain/to submit the report/for presentation...
Phương tiện/giao thông/lịch trình/sự kiện
- Đề nghị/khuyên
Câu trả lời là đồng ý hoặc từ chối: that’s a good idea/that sounds good/I’d love to....
- Đáp án có: It/there/you/a/an/the - loại 
Chọn đáp án có :He/She/I/We
3.Whose + N? Sự sở hữu
- Tính từ sở hữu
- Tên cơ quan/tổ chức/Người....
4.Who? Ai?
- Mr/Mrs/Ms/Sir/tên riêng.
- Tên công ty (company/business)/tổ chức 
- Chức vụ: director/manager/assitant/employee....
5. When? Khi nào?
Hỏi về thời gian xảy ra hành động?
- On + ngày/In + tháng/năm/mùa
- Buổi trong ngày: morning/at noon/midday/....
- Trạng từ chỉ thời gian: Last/next/past/yesterday/tomorrow....
- Số giờ: at/am/pm....
6.Where? Ở đâu?
- Địa điểm/Vị trí: đường ( street/road/avenue/...),nhà hàng (restaurant),công ty,...
- Chỉ dẫn đường đi: không có chủ ngữ/take/go straight/turn left/right/up/down/the end of....

II.Yes/No - question
1.To V/trợ đông từ/Modal V + S?
   - Yes/Sure/I love to/I’d be happy to/Absolutely,....
   - No/Sorry,.... 
Are you? I..../Is she/he? She/he....
2.Câu hỏi đuôi? 
Không có từ để hỏi,cuối câu có tobe,Modal V,trợ V + S?
->Quy về Yes/No.

III.Câu hỏi trần thuật?
Không có từ để hỏi.
Ưu tiên 1. Câu hỏi. 2. Mệnh đề . 3.Yes/No.

IV.Câu hỏi lựa chọn.
....or.... => Chọn 1 trong 2/Cả 2/không cái nào.
Share
Tweet
Pin
Share
No nhận xét



PHẦN I: LISTENING
Part 1: Photograph ( 10 Questions)

Có 2 dạng:
- Mô tả người ( Dạng này có công thức: Be + V- ing : ai đó đang làm gì).
- Mô tả vật (Dạng này có công thức:
 There’s/This is the picture of…/ There are / These are/ Those are/ They are + N
Ex: This is a picture of a chair

QUY TẮC CHUNG PART 1:
1. Tranh tả người thì nghe Subject (chủ ngữ), V-ing để loại chủ ngữ sai và động từ sai so với tranh. Bao giờ cũng phải nhìn vào động tác của tay và mắt của nhân vật trong tranh trước.
Ex: Tranh là người đàn ông mà đáp án có chủ ngữ She, They, The children : loại
Ex: Người trong tranh đang “đánh máy” (typing on computer) mà lại nghe Ving là “writing/speaking… : loại.

2. Tranh tả vật thì nghe được Noun sau các công thức bên trên và giới từ chỉ vị trí.
3. Tranh tả vật mà trong đáp án xuất hiện “being” : loại (Vì mẫu câu “being” + PII chỉ dùng cho tranh khi có sự tác động của con người, là “cái gì đó đang được làm bởi ai” )
Note: cần nhớ được phần chủ ngữ và giới từ dưới đây nhé.

1. Subject ( Chủ ngữ)
* Các loại chủ ngữ bằng nhau:
- He, the man, the men, the person.
- She, the woman, the women, the person.
- The baby, the children, the child, the kid, they, the students, the children.
- The people, they.

2. Verb ( Động từ)
2.1. Động từ chỉ động tác tay và mắt:
- Holding: cầm, nắm, ôm.
- Looking at/ into/in ( st)>< looking out ( nhìn ra ngoài) , looking through ( nhìn xuyên qua).
- Opening ( mở) >< Closing ( đóng).
- Carrying ( mang).
- Examining, checking ( bác sĩ khám, kiểm tra máy móc).
- Pouring ( rót): pouring coffee, pouring water.
- Lifting: nhấc.
- Reaching: với.
2.2. Động từ chỉ động tác tổng thể.
- Speaking into: Speaking into microphone.
- Climbing: The mountain, the ladder, the rock ( núi đá, tảng đá).
- Cleaning (dọn nhà, quét đường) >< Clearing ( dọn bàn, bát chén, cốc đĩa).
- Standing ( đứng) >< sitting ( ngồi).
- Conducting: thực hiện
Ex: Conducting a conversation/ phone call = on the phone ( đang gọi điện).= Having ( making) a conversation ( đang nói chuyện).
- Buying><Selling
- Eating, drinking, reading, writing, dancing
- Making/ Having/ Giving a presentation: thuyết trình
- Leaning against the wall: dựa vao tường
- Working with ( làm việc với…), working in the office/park/street/lobby…
- Walking to …( đi đến đâu) / in the street/ park.

3. Giới từ ( Prep -)
- Ở trên ( above/on/ over/top: đỉnh cao nhất).
- Ở dưới ( under/below/down/beneath).
- Ở giữa ( between, in the middle of ST, among …).
- Gần, bên cạnh ( near, next to, beside, close to, by).
- Đằng trước ( in front of) >< đằng sau ( behind, at the back of …).
- In: the street, office, park, river, sea, beach… / At: tại địa điểm
- Against: dựa vào ( against the wall: dựa vào tường).
- Around: xung quanh, vòng quanh.
- Trong >< ngoài : inside >< outside


 Nguồn: Ms. Hau _TOEIC Tips
Share
Tweet
Pin
Share
No nhận xét
Older Posts

Follow Us

Labels

DESIGN Học cách yêu MUSIC NGỮ VĂN TOÁN HỌC TOIEC TOIECluyenthi TRUYỆN
Được tạo bởi Blogger.

LATEST POSTS

  • Nghịch lý Zeno - Achilles và con rùa
    Tiếp tục như vậy, để chạy hết quãng đường A n-1 A n  = 1/100 n-2  (km),  Achilles  phải mất  thời gian t n =  1/100 n-1  (h). Vậy tổng thời...
  • [ NGỮ VĂN ] Phân tích 14 câu thơ đầu trong bài thơ Tây Tiến của Quang Dũng
    “Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi! ...... Mai Châu mùa em thơm nếp xôi”. ( Ngữ văn 12  – tập I, tr.89) Dàn bài chi ti...
  • [ WEB ] Chèn bình luận FACEBOOK vào WEBSITE
    Bước 1 : Truy cập link: https://developers.facebook.com/docs/plugins/comments Bước 2: Sao chép và dán đoạn mã U...
  • [ NGỮ VĂN ] Phân tích bài thơ Tây Tiến
    Phân tích bài thơ Tây Tiến I. Tác giả, tác phẩm Tác giả Quang Dũng II. Tìm hiểu và phân tích tác phẩm A. Cảm nhận chung...
  • Nhật ký tôi
     Ngày 14/9/2020 Tâm hồn trống rỗng Vì bản thân quá yếu đuối hay sao, vì sao vì sao hôm nay lại như vậy, cảm giác trống rỗng như vậy, cô đơn...
  • [ HƯƠNG MẬT TỰA KHÓI SƯƠNG ] Chương 6
    Phật tổ gia gia từng nói: "Nhất niệm tham dục khởi, bách vạn chướng môn khai"(*). Nhân sinh nhất định phải trải qua ha...
  • [ HƯƠNG MẬT TỰA KHÓI SƯƠNG ] Chương 9
    Ở dưới phàm thế, diễn viên hát tuồng Côn Sơn cất giọng lanh lảnh: "Lưu quang dung dịch bả nhân phao, hồng liễu anh đào, lục liễu ...
  • [ HƯƠNG MẬT TỰA KHÓI SƯƠNG ] Chương 13
    Lần này, Phượng Hoàng bay có thể coi như là vững vàng, không khiến ta lăn lộn tùng phèo trong tay áo hắn như lần trước, chỉ có điều l...
  • [ HƯƠNG MẬT TỰA KHÓI SƯƠNG ] Chương 10
    Mấy ngày gần đây, tâm tình Phượng Hoàng dường như không được vui vẻ, đặc biệt là mỗi lần nhìn thấy ta, nhãn thần rõ ràng hiện lên hai c...
  • [ HƯƠNG MẬT TỰA KHÓI SƯƠNG ] Chương 2: Trái cây tới từ ngoài trời
    "Một niệm lòng tham trỗi dậy, trăm ngàn chướng ngại tới." ***** Một buổi tối thanh vắng tĩnh lặng thế này ...

Created with by BeautyTemplates