[ TOEIC ] PHẦN I: LISTENING - Part 1: Photograph

by - tháng 10 01, 2018




PHẦN I: LISTENING
Part 1: Photograph ( 10 Questions)

Có 2 dạng:
- Mô tả người ( Dạng này có công thức: Be + V- ing : ai đó đang làm gì).
- Mô tả vật (Dạng này có công thức:
 There’s/This is the picture of…/ There are / These are/ Those are/ They are + N
Ex: This is a picture of a chair

QUY TẮC CHUNG PART 1:
1. Tranh tả người thì nghe Subject (chủ ngữ), V-ing để loại chủ ngữ sai và động từ sai so với tranh. Bao giờ cũng phải nhìn vào động tác của tay và mắt của nhân vật trong tranh trước.
Ex: Tranh là người đàn ông mà đáp án có chủ ngữ She, They, The children : loại
Ex: Người trong tranh đang “đánh máy” (typing on computer) mà lại nghe Ving là “writing/speaking… : loại.

2. Tranh tả vật thì nghe được Noun sau các công thức bên trên và giới từ chỉ vị trí.
3. Tranh tả vật mà trong đáp án xuất hiện “being” : loại (Vì mẫu câu “being” + PII chỉ dùng cho tranh khi có sự tác động của con người, là “cái gì đó đang được làm bởi ai” )
Note: cần nhớ được phần chủ ngữ và giới từ dưới đây nhé.

1. Subject ( Chủ ngữ)
* Các loại chủ ngữ bằng nhau:
- He, the man, the men, the person.
- She, the woman, the women, the person.
- The baby, the children, the child, the kid, they, the students, the children.
- The people, they.

2. Verb ( Động từ)
2.1. Động từ chỉ động tác tay và mắt:
- Holding: cầm, nắm, ôm.
- Looking at/ into/in ( st)>< looking out ( nhìn ra ngoài) , looking through ( nhìn xuyên qua).
- Opening ( mở) >< Closing ( đóng).
- Carrying ( mang).
- Examining, checking ( bác sĩ khám, kiểm tra máy móc).
- Pouring ( rót): pouring coffee, pouring water.
- Lifting: nhấc.
- Reaching: với.
2.2. Động từ chỉ động tác tổng thể.
- Speaking into: Speaking into microphone.
- Climbing: The mountain, the ladder, the rock ( núi đá, tảng đá).
- Cleaning (dọn nhà, quét đường) >< Clearing ( dọn bàn, bát chén, cốc đĩa).
- Standing ( đứng) >< sitting ( ngồi).
- Conducting: thực hiện
Ex: Conducting a conversation/ phone call = on the phone ( đang gọi điện).= Having ( making) a conversation ( đang nói chuyện).
- Buying><Selling
- Eating, drinking, reading, writing, dancing
- Making/ Having/ Giving a presentation: thuyết trình
- Leaning against the wall: dựa vao tường
- Working with ( làm việc với…), working in the office/park/street/lobby…
- Walking to …( đi đến đâu) / in the street/ park.

3. Giới từ ( Prep -)
- Ở trên ( above/on/ over/top: đỉnh cao nhất).
- Ở dưới ( under/below/down/beneath).
- Ở giữa ( between, in the middle of ST, among …).
- Gần, bên cạnh ( near, next to, beside, close to, by).
- Đằng trước ( in front of) >< đằng sau ( behind, at the back of …).
- In: the street, office, park, river, sea, beach… / At: tại địa điểm
- Against: dựa vào ( against the wall: dựa vào tường).
- Around: xung quanh, vòng quanh.
- Trong >< ngoài : inside >< outside


 Nguồn: Ms. Hau _TOEIC Tips

You May Also Like

0 nhận xét